natural immunity

natural immunity

A baby develops natural immunity after recovering from a mild cold.

Định nghĩa

Danh từ: - Miễn dịch tự nhiên: "natural immunity" chỉ khả năng miễn dịch với bệnh tật sẵn như một phần cấu tạo sinh học tự nhiên của một cá nhân, không do tiêm chủng hay tiếp xúc với bệnh trước đó.

dụ sử dụng
  • (Một số người miễn dịch tự nhiên với một số bệnh không cần tiêm phòng.)
  • (Miễn dịch tự nhiên có thể được truyền từ mẹ sang con qua việc cho con .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to develop natural immunity": phát triển miễn dịch tự nhiên.

    • After recovering from the illness, the body develops natural immunity against future infections. (Sau khi khỏi bệnh, cơ thể phát triển miễn dịch tự nhiên chống lại các lần nhiễm trùng sau này.)
  • "innate natural immunity": miễn dịch tự nhiên bẩm sinh.

    • Innate natural immunity is the first line of defense against pathogens. (Miễn dịch tự nhiên bẩm sinh tuyến phòng thủ đầu tiên chống lại mầm bệnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Natural (tính từ): tự nhiên, thuộc về tự nhiên.
    • The body's natural defenses are powerful. (Hệ thống phòng vệ tự nhiên của cơ thể rất mạnh mẽ.)
  • Immunity (danh từ): miễn dịch.
    • Her immunity to the virus was strong. (Khả năng miễn dịch của ấy với virus rất mạnh.)
Từ đồng nghĩa
  • Innate immunity: miễn dịch bẩm sinh.
  • Native immunity: miễn dịch bản địa.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs trực tiếp với "natural immunity", nhưng có thể dùng với động từ như "acquire" hoặc "boost".) - Acquire natural immunity: đạt được miễn dịch tự nhiên. - Children often acquire natural immunity after being exposed to common colds. (Trẻ em thường đạt được miễn dịch tự nhiên sau khi tiếp xúc với cảm lạnh thông thường.)

Thành ngữ liên quan
  • "Built-in natural immunity": miễn dịch tự nhiên sẵn.
    • The human body has built-in natural immunity against many minor illnesses. (Cơ thể con người miễn dịch tự nhiên sẵn chống lại nhiều bệnh nhẹ.)